TanroDictionary Sổ từ

stored

/ˈstɔrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stoređộng từ
  2. Được tích trữ; bảo quản.tính từ

Ví dụ

  1. She stored the winter clothes in a box.

  2. The stored grain lasted through the season.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép