Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stoređộng từ
- Được tích trữ; bảo quản.tính từ
Ví dụ
-
She stored the winter clothes in a box.
-
The stored grain lasted through the season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép