Nghĩa tiếng Việt
- Mặt trước cửa hàng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The storefront was bright and clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɔːfrʌnt/
The storefront was bright and clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép