Nghĩa tiếng Việt
- Có số tầng được nói rõ.tính từ
Ví dụ
-
This is a six-storeyed building.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɔːrɪd/
This is a six-storeyed building.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép