Nghĩa tiếng Việt
- Chiến sĩ đột phá, chiến sĩ xung kích.danh từ
Ví dụ
-
The stormer led the way through the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɔrmɜːr/
The stormer led the way through the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép