Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đột kích.danh từ
- hiện tại phân từ của stormđộng từ
- Công phá mãnh liệt.tính từ
- Cùng nghĩa với mưa to gió lớntính từ
- phân từ hiện tại của stormđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The storming began at dawn.
-
They are storming the hill now.
-
The storming waves hit the wall hard.
-
It was storming outside all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép