TanroDictionary Sổ từ

storming

/ˈstɔːmɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đột kích.danh từ
  2. hiện tại phân từ của stormđộng từ
  3. Công phá mãnh liệt.tính từ
  4. Cùng nghĩa với mưa to gió lớntính từ
  5. phân từ hiện tại của stormđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The storming began at dawn.

  2. They are storming the hill now.

  3. The storming waves hit the wall hard.

  4. It was storming outside all afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép