Nghĩa tiếng Việt
- Dũng cảm, can đảm, gan dạ.tính từ
Tiếng Nhật
- 気丈きじょうkiên cường, cứng cỏi, dũng cảm
Ví dụ
-
He stayed stout-hearted during the hard trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɑʊtˈhɑːrtəd/
He stayed stout-hearted during the hard trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép