TanroDictionary Sổ từ

stout-hearted

/ˈstɑʊtˈhɑːrtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dũng cảm, can đảm, gan dạ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He stayed stout-hearted during the hard trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép