Nghĩa tiếng Việt
- Chắc, khoẻ, bền.D
- Quả quyết, dũng cảm, can đảm; kiên cường, cứng cáp.D
- Mập mạp; to khoẻ; hơi béo (người).D
Ví dụ
-
He stood stoutli against the cold wind.
-
She spoke stoutli and did not give up.
-
The man walked stoutli up the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép