TanroDictionary Sổ từ

straddle

/ˈstrædl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đứng giạng chân.danh từ
  2. Sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên.danh từ
  3. Sự đứng chân trong chân ngoài.danh từ
  4. Hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định).danh từ
  5. Giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên.động từ
  6. Ngồi hai chân hai bên, cưỡi.động từ
  7. Bắn điều chỉnh (bắn đằng trước và đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn).động từ
  8. Rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He stood in a wide straddle.

  2. Her straddle on the horse looked steady.

  3. The dancer held a careful straddle.

  4. He traded a straddle on the stock.

  5. The child straddled the low fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép