Nghĩa tiếng Việt
- Sự đứng giạng chân.danh từ
- Sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên.danh từ
- Sự đứng chân trong chân ngoài.danh từ
- Hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định).danh từ
- Giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên.động từ
- Ngồi hai chân hai bên, cưỡi.động từ
- Bắn điều chỉnh (bắn đằng trước và đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn).động từ
- Rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He stood in a wide straddle.
-
Her straddle on the horse looked steady.
-
The dancer held a careful straddle.
-
He traded a straddle on the stock.
-
The child straddled the low fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép