Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của straggle.động từ
- Rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối.tính từ
- Rải rác lẻ tẻ.tính từ
- Bò lan um tùm (cây).tính từ
Tiếng Nhật
- 疎らまばらthưa thớt, rải rác, lác đác
Ví dụ
-
The children were straggling home after school.
-
The straggling flowers grew along the fence.
-
We saw straggling villages across the wide valley.
-
The straggling vines covered the old fence.
-
straggling villages
làng mạc rải rác đây đó
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép