TanroDictionary Sổ từ

straight-cut

/ˈstreɪtˈkət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thái dọc (thuốc lá).tính từ

Ví dụ

  1. The straight-cut result helped everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép