TanroDictionary Sổ từ

straightaway

/ˌstreɪtəˈweɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẳng, thẳng tắp, kéo dài thành đường thẳng.tính từ
  2. Quãng đường thẳng tắp.danh từ

Ví dụ

  1. The road was straightaway for miles.

  2. We raced down the straightaway.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép