Nghĩa tiếng Việt
- Thẳng, thẳng tắp, kéo dài thành đường thẳng.tính từ
- Quãng đường thẳng tắp.danh từ
Ví dụ
-
The road was straightaway for miles.
-
We raced down the straightaway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép