Nghĩa tiếng Việt
- Máy (bàn, bộ phận) rắn.danh từ
Ví dụ
-
The straightener made the metal bar flat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstreɪtənɜː/
The straightener made the metal bar flat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép