TanroDictionary Sổ từ

straightforwardly

/ˌstreɪtˈfɔrwɜːdli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung thực, thẳng thắn, cởi mở, minh bạch; không thoái thác (về người, cung cách của người ).D
  2. Dễ hiểu, dễ làm; không phức tạp, không rắc rối, không khó khăn (nhiệm vụ... ).D

Ví dụ

  1. He spoke straightforwardli during the meeting.

  2. The guide explained the steps straightforwardli.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép