Nghĩa tiếng Việt
- Trung thực, thẳng thắn, cởi mở, minh bạch; không thoái thác (về người, cung cách của người ).D
- Dễ hiểu, dễ làm; không phức tạp, không rắc rối, không khó khăn (nhiệm vụ... ).D
Ví dụ
-
He spoke straightforwardli during the meeting.
-
The guide explained the steps straightforwardli.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép