Nghĩa tiếng Việt
- Tính thành thật, tính thẳng thắn; tính cởi mở.danh từ
- Tính chất không phức tạp, tính chất không rắc rối (nhiệm vụ).danh từ
Ví dụ
-
I liked her straightforwardness at work.
-
The straightforwardness of the exercise helped us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép