TanroDictionary Sổ từ

strained

/streɪnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của strainđộng từ
  2. Căng thẳng.tính từ
  3. Gượng, gượng ép, không tự nhiên.tính từ
  4. Bị cong, bị méo.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She strained the juice into a glass.

  2. The two countries have very strained relations today.

  3. He gave a strained smile during the long meeting.

  4. The strained pipe needed replacement.

  5. strained relations

    quan hệ căng thẳng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép