Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của strainđộng từ
- Căng thẳng.tính từ
- Gượng, gượng ép, không tự nhiên.tính từ
- Bị cong, bị méo.tính từ
Tiếng Nhật
- 不自然ふしぜんkhông tự nhiên, gượng gạo
- 重苦しいおもくるしいnặng nề, u ám, ngột ngạt
Ví dụ
-
She strained the juice into a glass.
-
The two countries have very strained relations today.
-
He gave a strained smile during the long meeting.
-
The strained pipe needed replacement.
-
strained relations
quan hệ căng thẳng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép