Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ để kéo căng.danh từ
- Cái lọc.danh từ
Tiếng Nhật
- 水切りみずきりsự để ráo nước
Ví dụ
-
Use a strainer to hold the cloth tight.
-
Pour the soup through a strainer first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép