TanroDictionary Sổ từ

strainer

/ˈstreɪnə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ để kéo căng.danh từ
  2. Cái lọc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Use a strainer to hold the cloth tight.

  2. Pour the soup through a strainer first.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép