Nghĩa tiếng Việt
- Nịt chặt (nịt vú... ).tính từ
- Quá khắt khe, quá câu nệ (về đạo đức); khổ hạnh.tính từ
Ví dụ
-
Her strait-laced style was very formal.
-
He seemed strait-laced and serious.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép