Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của straitenđộng từ
Ví dụ
-
The storm straitened our travel plans for a day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstreɪtnd/
The storm straitened our travel plans for a day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép