Nghĩa tiếng Việt
- Sự nịt chặt.danh từ
- Khắt khe; câu nệ (về đạo đức).danh từ
Ví dụ
-
Her straitlacedness showed in every rule.
-
His straitlacedness made him avoid jokes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép