TanroDictionary Sổ từ

strangeness

/streɪndʒnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính lạ, tính xa lạ.danh từ
  2. Tính kỳ lạ, tính kỳ quặc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room's strangeness made her uneasy.

  2. There was a strangeness in his smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép