Nghĩa tiếng Việt
- Người lạ mặt, người xa lạ.danh từ
- Người nước ngoài.danh từ
Tiếng Nhật
- 見ず知らずみずしらずxa lạ, không quen biết
- 異邦人いほうじんngười nước ngoài
Ví dụ
-
A stranger was waiting at the bus stop.
-
The stranger asked for directions.
-
to make a stranger of somebody
đối đãi với ai như người xa lạ
-
I am a stranger here
tôi không quen biết vùng này
-
he is no stranger to me
tôi quen anh ta lắm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép