TanroDictionary Sổ từ

straw man

/ˈstrɔːˌmæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người rơm, bù nhìn, người nộm.danh từ
  2. Người làm chứng bội thệ.danh từ
  3. Kẻ vô danh tiểu tốt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The straw man was useful in class.

  2. A straw man helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép