Nghĩa tiếng Việt
- Người rơm, bù nhìn, người nộm.danh từ
- Người làm chứng bội thệ.danh từ
- Kẻ vô danh tiểu tốt.danh từ
Tiếng Nhật
- 人形にんぎょうbúp bê, con rối
Ví dụ
-
The straw man was useful in class.
-
A straw man helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép