Nghĩa tiếng Việt
- Bớt đỏ (trên người trẻ sơ sinh).danh từ
Ví dụ
-
The baby had a small strawberry-mark on her cheek.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstrɔˌbɛriˈmɑːrk/
The baby had a small strawberry-mark on her cheek.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép