Nghĩa tiếng Việt
- Sự có đường sọc, sự có vệt, sự thành vệt.danh từ
- Sự có vỉa.danh từ
Ví dụ
-
The painter noticed streakiness in the dried wall.
-
The rock showed streakiness in the light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép