Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của streakđộng từ
- Sự cấy thành vạch.danh từ
- phân từ hiện tại của streakđộng từ
Ví dụ
-
Rain was streaking down the window.
-
The soil showed streaking after the heavy rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép