TanroDictionary Sổ từ

streaming

/ˈstriːmɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stream.động từ
  2. Sự xếp học sinh vào các lớp theo năng lực.danh từ
  3. Chính sách xếp học sinh vào các lớp theo năng lực.danh từ
  4. Sự truyền dòng (dữ liệu, đa phương tiện), sự truyền thông theo dòng, sự sinh ra luồng.danh từ

Tiếng Nhật

  • だらだらnhỏ giọt, chảy ròng ròng
  • 配信はいしんsự phát (tin tức, thông tin), phát sóng, phân phối, truyền tải, phát trực tuyến

Ví dụ

  1. Water was streaming down the cold glass.

  2. The school used streaming for math classes.

  3. Streaming grouped students by their ability.

  4. We use streaming for music and video.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép