Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stream.động từ
- Sự xếp học sinh vào các lớp theo năng lực.danh từ
- Chính sách xếp học sinh vào các lớp theo năng lực.danh từ
- Sự truyền dòng (dữ liệu, đa phương tiện), sự truyền thông theo dòng, sự sinh ra luồng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Water was streaming down the cold glass.
-
The school used streaming for math classes.
-
Streaming grouped students by their ability.
-
We use streaming for music and video.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép