Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của streetdanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của streetđộng từ
Tiếng Nhật
- 市街しがいkhu phố; đô thị; đường phố
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/stɹiːts/
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép