Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố.động từ
- Trở nên mạnh; trở nên vững chắc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You should strengthen your leadership skills now.
-
Exercise can strengthen your legs.
-
to strengthen the leadership
củng cố lãnh đạo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép