Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stressđộng từ
Ví dụ
-
He stressed the need for careful planning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/strɛst/
He stressed the need for careful planning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép