Nghĩa tiếng Việt
- Gây ra căng thẳng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The move was stressful for the whole family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstresfl/
The move was stressful for the whole family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép