Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) chế độ bắt công nhân làm thêm việc mà không tăng lương (ở các nước tư bản).danh từ
Ví dụ
-
Workers complained about the stretch-out at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép