Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stretchđộng từ
- Bị kéo; bị căng; vuốt dài.tính từ
Ví dụ
-
She stretched the cloth across the table.
-
The stretched rope held firm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép