TanroDictionary Sổ từ

stretched

/ˈstrɛtʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stretchđộng từ
  2. Bị kéo; bị căng; vuốt dài.tính từ

Ví dụ

  1. She stretched the cloth across the table.

  2. The stretched rope held firm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép