Nghĩa tiếng Việt
- Người kiêng cáng.danh từ
Ví dụ
-
A stretcher-bearer carried him to safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstrɛtʃɜːˈbɛrɜː/
A stretcher-bearer carried him to safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép