Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo căng; giãn dài; vuốt dài.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stretch.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Stretching before class helps my body.
-
He is stretching before the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép