TanroDictionary Sổ từ

stretching

/ˈstrɛtʃɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kéo căng; giãn dài; vuốt dài.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stretch.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Stretching before class helps my body.

  2. He is stretching before the race.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép