Nghĩa tiếng Việt
- Có vằn, có sọc, có đường khía.tính từ
Ví dụ
-
The bird had a striated wing pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstrɑɪˌeɪtəd/
The bird had a striated wing pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép