TanroDictionary Sổ từ

strictness

/strɪktnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chính xác.danh từ
  2. Tính nghiêm ngặt, tính nghiêm khắc; tính nghiêm chỉnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher praised her strictness with details.

  2. The coach's strictness kept the team focused.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép