Nghĩa tiếng Việt
- Sự phê bình, sự chỉ trích.danh từ
- Sự chẹt; chỗ chẹt.danh từ
- (như) strictness.danh từ
Ví dụ
-
She offered a careful stricture on the plan.
-
The pipe had a stricture that slowed flow.
-
His stricture made the rules very strict.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép