TanroDictionary Sổ từ

stricture

/ˈstrɪktʃə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phê bình, sự chỉ trích.danh từ
  2. Sự chẹt; chỗ chẹt.danh từ
  3. (như) strictness.danh từ

Ví dụ

  1. She offered a careful stricture on the plan.

  2. The pipe had a stricture that slowed flow.

  3. His stricture made the rules very strict.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép