Nghĩa tiếng Việt
- Sự the thé; sự đinh tai; sự lanh lảnh.danh từ
Ví dụ
-
Her voice had a sharp stridency in it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstraɪdənsi/
Her voice had a sharp stridency in it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép