Nghĩa tiếng Việt
- Tấn công, hành động chống lại người đã làm tổn thương bạn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
At first, he ignored them, but when things got very serious, he struck back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép