TanroDictionary Sổ từ

strike off

/strˈaɪk ˈɒf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tước giấy phép hành nghề của ai đó.động từ

Ví dụ

  1. The Medical Council struck him off for malpractice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép