Nghĩa tiếng Việt
- Gạch bỏ (một dạng phông).danh từ
Tiếng Nhật
- 三振さんしん(bóng chày) loại sau ba lần đánh trượt (strikeout)
Ví dụ
-
The title used a bold strikeout style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép