TanroDictionary Sổ từ

striker

/ˈstraɪkə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phụ thợ rèn.danh từ
  2. Búa chuông (gõ chuông trong đồng hồ).danh từ
  3. Cái bật lửa.danh từ
  4. Người bãi công, người đình công.danh từ
  5. , (quân sự) viên hầu cận (cho một sĩ quan).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The striker helped the blacksmith at work.

  2. The clock striker rang the hour clearly.

  3. He used a striker to light the fire.

  4. The striker joined the workers outside.

  5. A striker carried supplies for the officer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép