Nghĩa tiếng Việt
- Người phụ thợ rèn.danh từ
- Búa chuông (gõ chuông trong đồng hồ).danh từ
- Cái bật lửa.danh từ
- Người bãi công, người đình công.danh từ
- , (quân sự) viên hầu cận (cho một sĩ quan).danh từ
Tiếng Nhật
- ストライカーtiền đạo
Ví dụ
-
The striker helped the blacksmith at work.
-
The clock striker rang the hour clearly.
-
He used a striker to light the fire.
-
The striker joined the workers outside.
-
A striker carried supplies for the officer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép