Nghĩa tiếng Việt
- Treo cổ ai đó.động từ
Tiếng Nhật
- 張り巡らすはりめぐらすgiăng quanh, bố trí khắp (mạng lưới, dây...)
Ví dụ
-
The rebels strung the soldiers up after they captured them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép