TanroDictionary Sổ từ

stringently

/ˈstrɪndʒəntli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp... ).D
  2. Khan hiếm (tiền); khó làm ăn, khó khăn vì không có đù tiền (về hoàn cảnh tài chánh).D

Ví dụ

  1. They worked stringently all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép