Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp... ).D
- Khan hiếm (tiền); khó làm ăn, khó khăn vì không có đù tiền (về hoàn cảnh tài chánh).D
Ví dụ
-
They worked stringently all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép