TanroDictionary Sổ từ

stringer

/ˈstrɪŋə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lên dây đàn.danh từ
  2. Xà ngang (nối liền các cột nhà); gióng ngang (đỡ khung).danh từ
  3. String-board.danh từ

Ví dụ

  1. The stringer tuned the guitar before class.

  2. A strong stringer held the roof in place.

  3. He stepped onto the stringer and climbed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép