Nghĩa tiếng Việt
- Người lên dây đàn.danh từ
- Xà ngang (nối liền các cột nhà); gióng ngang (đỡ khung).danh từ
- String-board.danh từ
Ví dụ
-
The stringer tuned the guitar before class.
-
A strong stringer held the roof in place.
-
He stepped onto the stringer and climbed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép