Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của string.động từ
- Sự chằng buộc; ghép thành chuỗi.danh từ
Ví dụ
-
She was stringing beads on a thin cord.
-
The stringing of lights took all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép