TanroDictionary Sổ từ

strings

/strɪŋz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stringđộng từ

Ví dụ

  1. She strings the beads onto a thin wire.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép