Nghĩa tiếng Việt
- Có thớ, có sợi; giống sợi dây.tính từ
- Quánh; chảy thành dây (hồ, keo... ).tính từ
Ví dụ
-
The meat was tough and stringy to chew.
-
The glue turned stringy as it cooled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép