Nghĩa tiếng Việt
- Có sọc, có vằn.tính từ
Ví dụ
-
She wore a striped shirt to class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/straɪpt/
She wore a striped shirt to class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép