Nghĩa tiếng Việt
- Người tước cọng thuốc lá; máy tước cọng thuốc lá.danh từ
- (như) strip-teaser.danh từ
Tiếng Nhật
- ストリッパーvũ công thoát y
Ví dụ
-
A stripper cleaned the tobacco stems.
-
The club hired a new stripper for the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép