TanroDictionary Sổ từ

stripper

/ˈstrɪpə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tước cọng thuốc lá; máy tước cọng thuốc lá.danh từ
  2. (như) strip-teaser.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A stripper cleaned the tobacco stems.

  2. The club hired a new stripper for the show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép